Bản tổng hợp xổ số Miền Trung cho ngày 02-11-2026 (Thứ 2). Kết quả kỳ trước, thống kê và thông tin tham khảo được tách riêng để người đọc kiểm tra đúng ngày và đúng miền. Các bảng thống kê mô tả dữ liệu đã xuất hiện; không phải cam kết trúng thưởng.
1. Kết quả Miền Trung kỳ đối chiếu ngày 01/11/2026
Bảng dưới giữ nguyên số chữ số của từng giải, gồm cả số 0 ở đầu. Kiểm tra tên đài và ngày được ghi ngay trên bảng; khi cần xác nhận, đối chiếu thông báo của đơn vị xổ số.
Kết quả Miền Trung ngày 01/11/2026
| Giải | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G.8 | 94 | 57 | 36 |
| G.7 | 588 | 605 | 881 |
| G.6 | 2837 4099 9211 | 9218 0891 8245 | 5632 4241 5229 |
| G.5 | 9570 | 1262 | 3420 |
| G.4 | 94688 24173 25259 30880 91822 92035 06719 | 96175 38277 29045 50713 99688 03422 90100 | 46628 35570 83926 76559 63787 46939 56949 |
| G.3 | 47179 51885 | 56901 33353 | 22181 76455 |
| G.2 | 37682 | 88817 | 09096 |
| G.1 | 17563 | 48795 | 99246 |
| ĐB | 155421 | 064116 | 473138 |
Nguồn đối chiếu: xskt.com.vn. Lấy dữ liệu lúc 18:00 01/11/2026. Đối chiếu thông báo của đơn vị xổ số khi cần xác nhận.
2. Thống kê hai số cuối trong kỳ đã diễn ra
Mỗi vị trí kết quả đóng góp một lần xuất hiện. Một cặp số về nhiều lần trong cùng kỳ khác với việc xuất hiện ở nhiều ngày. Bảng này không sử dụng dữ liệu từ kỳ dự báo ngày 02-11-2026.
Kỳ dữ liệu: 01/11/2026 — Miền Trung. 54 vị trí kết quả; giữ nguyên số 0 ở đầu. Đây là thống kê kỳ đã diễn ra.
| Hai số cuối | Số lần trong kỳ |
|---|---|
| 88 | 3 |
| 22 | 2 |
| 45 | 2 |
| 59 | 2 |
| 70 | 2 |
| 81 | 2 |
| 00 | 1 |
| 01 | 1 |
| 05 | 1 |
| 11 | 1 |
| 13 | 1 |
| 16 | 1 |
| 17 | 1 |
| 18 | 1 |
| 19 | 1 |
| 20 | 1 |
| 21 | 1 |
| 26 | 1 |
| 28 | 1 |
| 29 | 1 |
| 32 | 1 |
| 35 | 1 |
| 36 | 1 |
| 37 | 1 |
| 38 | 1 |
| 39 | 1 |
| 41 | 1 |
| 46 | 1 |
| 49 | 1 |
| 53 | 1 |
| 55 | 1 |
| 57 | 1 |
| 62 | 1 |
| 63 | 1 |
| 73 | 1 |
| 75 | 1 |
| 77 | 1 |
| 79 | 1 |
| 80 | 1 |
| 82 | 1 |
| 85 | 1 |
| 87 | 1 |
| 91 | 1 |
| 94 | 1 |
| 95 | 1 |
| 96 | 1 |
| 99 | 1 |
Không suy ra xác suất kỳ sau từ riêng bảng này; “số lần” khác với “số ngày xuất hiện”.
3. Phân bố đầu và đuôi
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của cặp hai chữ số cuối. Ví dụ 07 có đầu 0 và đuôi 7. Số lần trong bảng được đếm trực tiếp từ kết quả của kỳ đối chiếu, không phải chu kỳ gan hay xác suất kỳ tiếp theo.
Kỳ dữ liệu: 01/11/2026 — Miền Trung. 54 vị trí kết quả; giữ nguyên số 0 ở đầu. Đây là thống kê kỳ đã diễn ra.
| Chữ số | Số lần ở đầu | Số lần ở đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 3 | 5 |
| 1 | 6 | 7 |
| 2 | 7 | 5 |
| 3 | 6 | 4 |
| 4 | 5 | 1 |
| 5 | 5 | 8 |
| 6 | 2 | 5 |
| 7 | 6 | 5 |
| 8 | 9 | 6 |
| 9 | 5 | 8 |
Không suy ra xác suất kỳ sau từ riêng bảng này; “số lần” khác với “số ngày xuất hiện”.
4. Các bộ số cùng xuất hiện trong kỳ đối chiếu
Danh sách minh họa dưới đây được lập riêng cho từng đài. Hai số xuất hiện ở hai đài khác nhau không được ghép thành một bộ cùng đài. Chỉ một phần tổ hợp được hiển thị để người đọc dễ đối chiếu.
Các bộ 2 số cùng xuất hiện trong kỳ 01/11/2026. Mỗi bộ thuộc cùng một đài; đây không phải dự đoán.
Khánh Hòa: 88 – 11 | 88 – 19 | 88 – 21 | 88 – 22 | 88 – 35 | 88 – 37 | 88 – 59 | 11 – 19 | 11 – 21 | 11 – 22.
Kon Tum: 45 – 00 | 45 – 01 | 45 – 05 | 45 – 13 | 45 – 16 | 45 – 17 | 45 – 18 | 00 – 01 | 00 – 05 | 00 – 13.
Thừa Thiên Huế: 81 – 20 | 81 – 26 | 81 – 28 | 81 – 29 | 81 – 32 | 81 – 36 | 81 – 38 | 20 – 26 | 20 – 28 | 20 – 29.
Hiển thị tối đa 10 bộ từ 8 số có tần suất cao nhất trong từng đài của kỳ, không phải danh sách tất cả tổ hợp.
Các bộ 3 số cùng xuất hiện trong kỳ 01/11/2026. Mỗi bộ thuộc cùng một đài; đây không phải dự đoán.
Khánh Hòa: 88 – 11 – 19 | 88 – 11 – 21 | 88 – 11 – 22 | 88 – 11 – 35 | 88 – 11 – 37 | 88 – 11 – 59 | 88 – 19 – 21 | 88 – 19 – 22 | 88 – 19 – 35 | 88 – 19 – 37.
Kon Tum: 45 – 00 – 01 | 45 – 00 – 05 | 45 – 00 – 13 | 45 – 00 – 16 | 45 – 00 – 17 | 45 – 00 – 18 | 45 – 01 – 05 | 45 – 01 – 13 | 45 – 01 – 16 | 45 – 01 – 17.
Thừa Thiên Huế: 81 – 20 – 26 | 81 – 20 – 28 | 81 – 20 – 29 | 81 – 20 – 32 | 81 – 20 – 36 | 81 – 20 – 38 | 81 – 26 – 28 | 81 – 26 – 29 | 81 – 26 – 32 | 81 – 26 – 36.
Hiển thị tối đa 10 bộ từ 8 số có tần suất cao nhất trong từng đài của kỳ, không phải danh sách tất cả tổ hợp.
5. Nhận định ngày 02-11-2026
Nhận định do người biên tập nhập cần có ngày áp dụng rõ ràng. Khi chưa có bản xác nhận phù hợp, hệ thống thông báo trạng thái thiếu dữ liệu thay vì tự tạo số rồi gắn nhãn chuyên gia.
Chưa có nhận định đã được người biên tập xác nhận cho ngày 02/11/2026. Xem kết quả và thống kê đúng kỳ bên trên; không dùng số ngẫu nhiên làm dữ liệu phân tích.
6. Quay thử Miền Trung
Đây là kết quả mô phỏng ngẫu nhiên, tách biệt với bảng mở thưởng thật phía trên. Bạn có thể chọn xem đầy đủ hoặc chỉ hai, ba số cuối. Đổi cách hiển thị không thay đổi bộ số mô phỏng đã tạo.
Quay thử Miền Trung
Mô phỏng ngẫu nhiên theo cơ cấu giải, không phải kết quả mở thưởng hoặc công cụ dự báo. Danh sách đài tham khảo ngày 02/11/2026.
Chưa quay.
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G.8 | — | — |
| G.7 | — | — |
| G.6 | — — — | — — — |
| G.5 | — | — |
| G.4 | — — — — — — — | — — — — — — — |
| G.3 | — — | — — |
| G.2 | — | — |
| G.1 | — | — |
| ĐB | — | — |
Đầu – đuôi mô phỏng: Thừa Thiên Huế
| Chữ số | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|
| 0 | — | — |
| 1 | — | — |
| 2 | — | — |
| 3 | — | — |
| 4 | — | — |
| 5 | — | — |
| 6 | — | — |
| 7 | — | — |
| 8 | — | — |
| 9 | — | — |
Đầu – đuôi mô phỏng: Phú Yên
| Chữ số | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|
| 0 | — | — |
| 1 | — | — |
| 2 | — | — |
| 3 | — | — |
| 4 | — | — |
| 5 | — | — |
| 6 | — | — |
| 7 | — | — |
| 8 | — | — |
| 9 | — | — |
Cách kiểm tra dữ liệu trước khi sử dụng
- Đọc ngày kỳ đối chiếu và tên miền/đài trên bảng kết quả.
- Giữ số 0 đầu và phân biệt số lần xuất hiện với số kỳ có xuất hiện.
- Kiểm tra nguồn ghi dưới bảng; nếu nguồn chưa đủ dữ liệu, chờ cập nhật thay vì suy đoán phần còn thiếu.
- Không coi thống kê lịch sử, bảng tham khảo hoặc quay thử là bảo đảm cho kết quả tiếp theo.
Nếu phát hiện sai dữ liệu, vui lòng báo lại kèm URL bài, ngày quay, tên đài và vị trí giải để người biên tập đối chiếu.